组织会议
Zǔzhī huìyì
Tổ chức cuộc họp

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tổ chức cuộc họp
Ví dụ (2)
rén shìxiàzhōujiāng zhīhuì tǎo lùnxīnyuán gōngpéi xùn huà
Phòng nhân sự tuần tới sẽ tổ chức cuộc họp để thảo luận về kế hoạch đào tạo nhân viên mới.
zhīhuì yào qiánzhǔn bèihǎochǎngsuǒ yǒude liào
Tổ chức cuộc họp cần phải chuẩn bị trước địa điểm và tất cả tài liệu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây