Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
会议日程
Huìyì rìchéng
Lịch trình cuộc họp
Hán việt: hội nghị nhật trình
—

Gợi nhớ

Từ "会议日程" (Huìyì rìchéng) mang nghĩa "Lịch trình cuộc họp", kết hợp bởi 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận" + 日 (rì - nhật): "ngày" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).

Thành phần cấu tạo

会议日程
Huìyì rìchéng
Lịch trình cuộc họp
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lịch trình cuộc họp
Ví dụ (2)
huìyì会议rìchéng日程shàng上ānpái安排le了sān三gè个zhuāntí专题bàogào报告。
Trên lịch trình cuộc họp có sắp xếp ba bài báo cáo chuyên đề.
Three special reports are scheduled on the meeting agenda.
wǒmen我们bìxū必须yángé严格zūnshǒu遵守huìyì会议rìchéng日程,bìmiǎn避免shíjiān时间tuōyán拖延。
Chúng ta phải tuân thủ nghiêm ngặt lịch trình cuộc họp để tránh kéo dài thời gian.
We must strictly follow the meeting schedule to avoid delays.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây