会议反馈
Huìyì fǎnkuì
Phản hồi trong cuộc họp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phản hồi trong cuộc họp
Ví dụ (2)
shì chǎnggēn shōudàodehuì fǎn kuìtiáo zhèngletuī guǎng广fāng àn
Bộ phận thị trường đã điều chỉnh phương án quảng bá dựa trên những phản hồi thu thập được từ cuộc họp.
yuán gōngmenchūdehuì fǎn kuìduìgǎi jìn mendegōng zuòfēi chángyǒubāng zhù
Các phản hồi trong cuộc họp do nhân viên đưa ra rất có ích đối với việc cải tiến công việc của chúng tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây