身份证件
Shēnfèn zhèngjiàn
Giấy tờ tùy thân

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy tờ tùy thân
Ví dụ (2)
bàn dēngshǒu shí chū shìyǒuxiàodeshēn fènzhèng jiàn
Khi làm thủ tục lên máy bay bắt buộc phải xuất trình giấy tờ tùy thân có hiệu lực.
qǐngbǎo guǎnhǎoníndeshēn fènzhèng jiànjǐnfángdiūshī
Xin vui lòng bảo quản tốt giấy tờ tùy thân của bạn, đề phòng bị mất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây