Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
工资表
Gōngzī biǎo
Bảng lương
Hán việt: công tư biểu
—

Gợi nhớ

Từ "工资表" (Gōngzī biǎo) mang nghĩa "Bảng lương", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

工资表
Gōngzī biǎo
Bảng lương
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảng lương
Ví dụ (2)
cáiwù财务zhèngzài正在héduì核对zhè这gè个yuè月de的yuángōng员工gōngzībiǎo工资表。
Kế toán đang đối chiếu bảng lương nhân viên tháng này.
The finance staff is verifying this month's employee payroll.
tā他zài在gōngzībiǎo工资表shàng上qiān签le了zì字,lǐngqǔ领取le了běnyuè本月xīnshuǐ薪水。
Anh ấy đã ký tên vào bảng lương và nhận tiền lương tháng này.
He signed the payroll sheet and collected this month's salary.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây