Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
试用合同
Shìyòng hétong
Hợp đồng thử việc
Hán việt: thí dụng hợp đồng
—

Gợi nhớ

Từ "试用合同" (Shìyòng hétong) mang nghĩa "Hợp đồng thử việc", kết hợp bởi 试 (shì - thí): "thử" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 同 (tóng - đồng): "giống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.

Thành phần cấu tạo

试用合同
Shìyòng hétong
Hợp đồng thử việc
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hợp đồng thử việc
Ví dụ (2)
gāng刚jìn进gōngsī公司de的xīn新yuángōng员工dōu都xūyào需要qiānshǔ签署yí一fèn份shìyòng试用hétong合同。
Nhân viên mới vừa vào công ty đều phải ký một bản hợp đồng thử việc.
New employees who have just joined the company all need to sign a probation contract.
shìyòng试用hétong合同shàng上guīdìng规定le了shìyòngqī试用期de的xīnzī薪资biāozhǔn标准。
Trên hợp đồng thử việc quy định mức lương tiêu chuẩn trong thời gian thử việc.
The probation contract stipulates the salary standard for the probationary period.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây