提出建议
—
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đưa ra đề xuất
Ví dụ (2)
每个人都可以在会议上提出建议。
Mỗi người đều có thể đưa ra đề xuất trong cuộc họp.
在会议上,他针对公司管理主动提出建议。
Trong cuộc họp, anh ấy đã chủ động đưa ra đề xuất đối với quản lý công ty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây