会议决定
Huìyì juédìng
Quyết định trong cuộc họp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quyết định trong cuộc họp
Ví dụ (2)
ménjīng xiàng jiāxuān lezuó tiāndehuì jué dìng
Trưởng bộ phận công bố với mọi người quyết định trong cuộc họp ngày hôm qua.
men yáng ézhí xínghuì jué dìngnéngsuí gēnggǎi
Chúng ta phải chấp hành nghiêm túc quyết định trong cuộc họp, không được tự ý thay đổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây