提出看法
Tíchū kànfǎ
Đưa ra quan điểm

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đưa ra quan điểm
Ví dụ (2)
huān yíng jiāduì mendāng qiándechǎn pǐnchūkàn
Chào mừng mọi người đưa ra quan điểm đối với sản phẩm hiện tại của chúng tôi.
zàiyán tǎo huìshàngduìháng wèi láide zhǎnchūkàn
Anh ấy đã đưa ra quan điểm về sự phát triển tương lai của ngành trong hội thảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây