双面打印
Shuāngmiàn dǎyìn
In hai mặt

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:In hai mặt
Ví dụ (2)
shuāngmiàn yìn jié yuēbàndezhǐzhānggèngjiāhuánbǎo
In hai mặt có thể tiết kiệm một nửa lượng giấy, bảo vệ môi trường hơn.
zhètái yìnzhī chí dòngshuāngmiàn yìn
Chiếc máy in này hỗ trợ tự động in hai mặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây