Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 单面打印
单面打印
Dānmiàn dǎyìn
In một mặt
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 单面打印
单
【dān】
đơn, đơn giản
印
【yìn】
in, đóng dấu; con dấu
打
【dǎ】
đánh, đập (thể thao)
面
【miàn】
Mặt, bề mặt
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 单面打印
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
In một mặt
Ví dụ (2)
rú
guǒ
如
果
méi
没
yǒu
有
tè
shū
特
殊
yāo
qiú
要
求
,
mò
默
rèn
认
dōu
都
shì
是
dān
单
miàn
面
dǎ
yìn
打
印
。
Nếu không có yêu cầu đặc biệt, mặc định đều là
in một mặt
.
qǐng
请
bǎ
把
zhè
这
piān
篇
lùn
wén
论
文
dān
单
miàn
面
dǎ
yìn
打
印
chū
出
lái
来
gěi
给
wǒ
我
。
Xin hãy
in một mặt
bài luận văn này ra cho tôi.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây