打印发票
Dǎyìn fāpiào
In hóa đơn

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:In hóa đơn
Ví dụ (2)
jié zhànghòushōuyínyuánhuìbāngnín yìn piào
Sau khi thanh toán, nhân viên thu ngân sẽ giúp quý khách in hóa đơn.
cái rén yuánzhèng zài yìn piàozhǔn bèixià yuèbàoshuì
Nhân viên tài chính đang in hóa đơn, chuẩn bị khai thuế vào tháng sau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây