拼写检查
Pīnxiě jiǎnchá
Kiểm tra lỗi chính tả

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kiểm tra lỗi chính tả
Ví dụ (2)
jiāoyīngwénbào gàozhīqián dìngyàozuòpīnxiějiǎn chá
Trước khi nộp báo cáo bằng tiếng Anh, nhất định phải kiểm tra lỗi chính tả một lần.
hěnduōchǔ ruǎn jiàndōuyǒu dòngpīnxiějiǎn chádegōng néng
Nhiều phần mềm xử lý văn bản đều có chức năng tự động kiểm tra lỗi chính tả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây