Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
文档保护
Wéndàng bǎohù
Bảo vệ tài liệu
Hán việt: văn đảng bảo hộ
—

Gợi nhớ

Từ "文档保护" (Wéndàng bǎohù) mang nghĩa "Bảo vệ tài liệu", kết hợp bởi 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 档 (dàng - đảng): "hồ sơ" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 护 (hù - hộ): "Bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 档: Những ngăn tủ gỗ (木) được sắp xếp tương xứng thỏa đáng (当) để lưu trữ từng tập hồ sơ, tài liệu (档). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 护: Đưa bàn tay (扌) giữ chặt cánh cửa ngôi nhà (户) trước gió bão để che chở và bảo vệ gia đình (护).

Thành phần cấu tạo

文档保护
Wéndàng bǎohù
Bảo vệ tài liệu
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
档
dàng • đảng
hồ sơ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
当
Đương
Đương / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
护
hù • hộ
Bảo vệ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bảo vệ tài liệu
Ví dụ (2)
zhè这fèn份jīmì机密wénjiàn文件shèzhì设置le了wéndàng文档bǎohù保护,fēi非shòuquán授权rényuán人员wúfǎ无法dǎkāi打开。
Tài liệu mật này đã cài đặt chế độ bảo vệ tài liệu, người không có thẩm quyền không thể mở.
This confidential file has document protection set up, so unauthorized personnel cannot open it.
wèile为了fángzhǐ防止tā他rén人xiūgǎi修改shùjù数据,wǒ我qǐyòng启用le了wéndàng文档bǎohù保护。
Để ngăn chặn người khác sửa đổi dữ liệu, tôi đã kích hoạt tính năng bảo vệ tài liệu.
To prevent others from modifying the data, I enabled document protection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây