Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
分栏
Fēnlán
Chia cột văn bản
Hán việt: phân lan
—

Gợi nhớ

Từ "分栏" (Fēnlán) mang nghĩa "Chia cột văn bản", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 栏 (lán - lan): "lan can". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 栏: Những thanh gỗ (木) được đóng ghép ngăn nắp như giàn hoa lan (兰) dọc hành lang để bảo vệ người đi lại chính là chiếc lan can, hàng rào (栏).

Thành phần cấu tạo

分栏
Fēnlán
Chia cột văn bản
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
栏
lán • lan
lan can
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
兰
Lan
Lan / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chia cột văn bản
Ví dụ (2)
bàozhǐ报纸páibǎn排版shí时jīngcháng经常xūyào需要jiāng将wénzhāng文章jìnxíng进行fēnlán分栏chǔlǐ处理。
Khi dàn trang báo chí thường xuyên cần tiến hành xử lý chia cột cho bài viết.
When laying out a newspaper, articles often need to be formatted into columns.
wèile为了fāngbiàn方便yuèdú阅读,nǐ你kěyǐ可以jiāng将zhè这duàn段wénzì文字jìnxíng进行fēnlán分栏。
Để tiện đọc, bạn có thể chia cột đoạn văn bản này.
For easier reading, you can divide this text into columns.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây