数据恢复
Shùjù huīfù
Khôi phục dữ liệu

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Khôi phục dữ liệu
Ví dụ (2)
diàn nǎohuàilehòuzhǎolezhuān rén yuánjìn xíngshù huī
Sau khi máy tính bị hỏng, anh ấy đã tìm nhân viên chuyên nghiệp để tiến hành khôi phục dữ liệu.
zhè ruǎn jiànzàimǒuxiēqíng kuàngxià bāng zhùyòng jìn xíngshù huī
Phần mềm này trong một số trường hợp có thể giúp người dùng thực hiện khôi phục dữ liệu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây