Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
数据删除
Shùjù shānchú
Xóa dữ liệu
Hán việt: sác cư san trừ
—

Gợi nhớ

Từ "数据删除" (Shùjù shānchú) nghĩa là "Xóa dữ liệu", ghép bởi: 数 (shù / shǔ / shuò): số + 据 (jù): căn cứ vào + 删 (shān): Xóa + 除 (chú): Loại bỏ.

Thành phần cấu tạo

数据删除
Shùjù shānchú
Xóa dữ liệu
娄
攵
扌
居
册
刂

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Xóa dữ liệu
Ví dụ (2)
chè dǐ彻底de的shù jù数据shān chú删除kě yǐ可以ràng让nǐ你de的yǐn sī隐私gèng更jiā加ān quán安全。
Việc xóa dữ liệu triệt để có thể giúp quyền riêng tư của bạn an toàn hơn.
zài在zhí xíng执行shù jù数据shān chú删除cāo zuò操作qián前,xì tǒng系统huì会zài再cì次xiàng向nǐ你quèr èn确认。
Trước khi thực hiện thao tác xóa dữ liệu, hệ thống sẽ xác nhận lại với bạn một lần nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây