Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
数据保护
Shùjù bǎohù
Bảo vệ dữ liệu
Hán việt: số cứ bảo hộ
—

Gợi nhớ

Từ "数据保护" (Shùjù bǎohù) mang nghĩa "Bảo vệ dữ liệu", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 护 (hù - hộ): "Bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 护: Đưa bàn tay (扌) giữ chặt cánh cửa ngôi nhà (户) trước gió bão để che chở và bảo vệ gia đình (护).

Thành phần cấu tạo

数据保护
Shùjù bǎohù
Bảo vệ dữ liệu
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
护
hù • hộ
Bảo vệ
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bảo vệ dữ liệu
Ví dụ (2)
gōngsī公司fēicháng非常zhòngshì重视kèhù客户de的xìnxī信息ānquán安全hé和shùjùbǎohù数据保护gōngzuò工作。
Công ty rất coi trọng công tác an toàn thông tin và bảo vệ dữ liệu của khách hàng.
The company attaches great importance to customer information security and data protection.
xiàndài现代cāozuòxìtǒng操作系统dōu都tígōng提供le了duōzhǒng多种jíbié级别de的shùjùbǎohù数据保护。
Các hệ điều hành hiện đại đều cung cấp nhiều cấp độ bảo vệ dữ liệu.
Modern operating systems provide multiple levels of data protection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây