Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
删除幻灯片
Shānchú huàndēngpiàn
Xóa trang chiếu
Hán việt: san trừ huyễn đinh phiến
—

Gợi nhớ

Từ "删除幻灯片" (Shānchú huàndēngpiàn) nghĩa là "Xóa trang chiếu", ghép bởi: 删 (shān): Xóa + 除 (chú): Loại bỏ + 幻 (huàn): hư ảo + 灯 (dēng): đèn + 片 (piàn): viên (thuốc).

Thành phần cấu tạo

删除幻灯片
Shānchú huàndēngpiàn
Xóa trang chiếu
册
刂
阝
余
幺
刁

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Xóa trang chiếu
Ví dụ (2)
rú guǒ如果nǐ你bù不xū yào需要zhè这zhāng张,kě yǐ可以yòu右jiàn键xuǎn zé选择shān chú删除huàn幻dēng灯piàn片。
Nếu bạn không cần trang này, có thể nhấp chuột phải chọn xóa trang chiếu.
zài在zhì zuò制作 P P Tppt时,shí你nǐkěyǐ可以suí shí随时shān chú删除huàn幻dēng灯piàn片。
Khi làm PPT, bạn có thể xóa trang chiếu bất cứ lúc nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây