暂停放映
Zàntíng fàngyìng
Tạm dừng trình chiếu

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tạm dừng trình chiếu
Ví dụ (2)
lǎo shīqǐngzàntíngfàngyìngxiǎngchāo xiàzhède
Thầy ơi, xin tạm dừng trình chiếu, em muốn chép lại ghi chú của trang này.
guǒzhōngyǒu wèn suí shízàntíngfàngyìngbìng wèn
Nếu giữa chừng có thắc mắc, bạn có thể tạm dừng trình chiếu bất cứ lúc nào để hỏi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây