Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
保鲜盒
Bǎoxiān hé
Hộp đựng thực phẩm
Hán việt: bảo tiên hạp
—

Gợi nhớ

Từ "保鲜盒" (Bǎoxiān hé) nghĩa là "Hộp đựng thực phẩm", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 鲜 (xiān / xiǎn): tươi + 盒 (hé): hộp.

Thành phần cấu tạo

保鲜盒
Bǎoxiān hé
Hộp đựng thực phẩm
亻
呆
鱼
羊
合
皿

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hộp đựng thực phẩm
Ví dụ (2)
wǒ我bǎ把qiē切hǎo好de的shuǐ guǒ水果zhuāng装zài在bǎo保xiān鲜hé盒lǐ里dài带qù去shàng bān上班。
Tôi cho trái cây đã cắt sẵn vào hộp đựng thực phẩm để mang đi làm.
sù塑liào料bǎo保xiān鲜hé盒kě yǐ可以wēi微bō波jiā加rè热ma吗?
Hộp đựng thực phẩm bằng nhựa có thể làm nóng bằng lò vi sóng không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây