Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
工具箱
Gōngjù xiāng
Hộp dụng cụ
Hán việt: công cụ tương
—

Gợi nhớ

Từ "工具箱" (Gōngjù xiāng) mang nghĩa "Hộp dụng cụ", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 具 (jù - cụ): "sở hữu" + 箱 (xiāng - tương): "hộp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具). • Chữ 箱: Những thanh tre (⺮) và thớ gỗ (相) được đan ghép khít vào nhau tạo thành chiếc rương, chiếc hộp, cái thùng đựng đồ (箱).

Thành phần cấu tạo

工具箱
Gōngjù xiāng
Hộp dụng cụ
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
具
jù • cụ
sở hữu
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)
箱
xiāng • tương
hộp
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hộp dụng cụ
Ví dụ (2)
bàba爸爸cóng从gōngjùxiāng工具箱lǐ里náchū拿出yì一bǎ把chuízi锤子。
Bố lấy một chiếc búa ra từ hộp dụng cụ.
Dad took a hammer out of the toolbox.
měi每gè个jiātíng家庭dōu都yīnggāi应该zhǔnbèi准备yí一gè个rìcháng日常yòng用de的gōngjùxiāng工具箱。
Mỗi gia đình đều nên chuẩn bị một chiếc hộp dụng cụ dùng cho sinh hoạt hàng ngày.
Every household should keep a toolbox for everyday use.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây