移动电源
Yídòng diànyuán
Pin sạc dự phòng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Pin sạc dự phòng
Ví dụ (2)
zuòcháng huǒchēshídài dòngdiàn yuánfēi chángyǒu yào
Khi đi tàu hỏa đường dài, việc mang theo một cục pin sạc dự phòng là rất cần thiết.
zhè ge dòngdiàn yuánderóngliànghěn gěishǒu chōngsāndiàn
Cục pin sạc dự phòng này dung lượng lớn, có thể sạc đầy điện thoại ba lần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây