Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
保鲜抽屉
Bǎoxiān chōuti
Ngăn đựng rau củ
—

Gợi nhớ

Từ "保鲜抽屉" (Bǎoxiān chōuti) nghĩa là "Ngăn đựng rau củ", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 鲜 (xiān / xiǎn): tươi + 抽 (chōu): hút thuốc lá + 屉 (tì): Trong từ: 抽屉 (Ngăn kéo).

Thành phần cấu tạo

保鲜抽屉
Bǎoxiān chōuti
Ngăn đựng rau củ
亻
呆
鱼
羊
扌
由

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngăn đựng rau củ
Ví dụ (2)
bīng xiāng冰箱dǐ底bù部de的bǎo保xiān鲜chōu ti抽屉shì是zhuān mén专门yòng用lái来fàng放shū cài蔬菜hé和shuǐ guǒ水果de的。
Ngăn đựng rau củ ở đáy tủ lạnh là chuyên dùng để đựng rau và trái cây.
bǎ把píng guǒ苹果fàng放jìn进bǎo保xiān鲜chōu ti抽屉lǐ里,kě yǐ可以cún存fàng放gèng更cháng长shí jiān时间。
Cho táo vào ngăn đựng rau củ có thể bảo quản được thời gian lâu hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây