Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
化妆棉
Huàzhuāng mián
Bông thoa mỹ phẩm
Hán việt: hoa trang miên
—

Gợi nhớ

Từ "化妆棉" (Huàzhuāng mián) nghĩa là "Bông thoa mỹ phẩm", ghép bởi: 化 (huà): Biến đổi + 妆 (zhuāng): trang điểm + 棉 (mián): bông.

Thành phần cấu tạo

化妆棉
Huàzhuāng mián
Bông thoa mỹ phẩm
亻
匕
丬
女
木
帛

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bông thoa mỹ phẩm
Ví dụ (2)
tú涂shuǎng爽fū肤shuǐ水shí时,jiàn yì建议shǐ yòng使用huà zhuāng化妆mián棉,zhè这yàng样xī shōu吸收de得gèng更hǎo好。
Khi thoa nước hoa hồng, khuyên bạn nên dùng bông trang điểm, như vậy sẽ hấp thụ tốt hơn.
tā她zài在huà zhuāng化妆mián棉shàng上dào倒le了xiē些rǔ乳yè液,rán hòu然后qīng轻qīng轻pāi拍dǎ打miàn面bù部。
Cô ấy đổ một ít sữa dưỡng da lên bông trang điểm, sau đó vỗ nhẹ lên mặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây