员工体验
Yuángōng tǐyàn
Trải nghiệm nhân viên

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trải nghiệm nhân viên
Ví dụ (3)
liáng hǎodeyuán gōng yànnéng gāoliúrèn
Trải nghiệm nhân viên tốt có thể nâng cao tỷ lệ giữ chân nhân sự.
gōng cóngzhí tiānkāi shǐguānzhùyuán gōng yàn
Công ty bắt đầu quan tâm đến trải nghiệm nhân viên từ ngày đầu nhận việc.
zhèdiào cházhǔ yàoliǎo jiěyuán gōng yànzhōngdetòngdiǎn
Cuộc khảo sát lần này chủ yếu tìm hiểu các điểm đau trong trải nghiệm nhân viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây