人才战略
Réncái zhànlüè
Chiến lược nhân tài

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chiến lược nhân tài
Ví dụ (3)
rén cáizhànlüè gōng de biāo zhì
Chiến lược nhân tài phải thống nhất với mục tiêu kinh doanh của công ty.
gāocéngzhèng zàitǎo lùnwèi láisānniánderén cáizhànlüè
Ban lãnh đạo đang thảo luận chiến lược nhân tài trong ba năm tới.
qīng derén cáizhànlüènéngbāng zhù qiánchǔ bèigàn
Chiến lược nhân tài rõ ràng có thể giúp doanh nghiệp chuẩn bị đội ngũ cán bộ từ sớm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây