人力成本
Rénlì chéngběn
Chi phí nhân sự

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chi phí nhân sự
Ví dụ (3)
rénchéng běnshàngshēnghòugōng chóng xīnpíng zhāo pìn huà
Sau khi chi phí nhân sự tăng, công ty đánh giá lại kế hoạch tuyển dụng.
kòng zhìrénchéng běnděng jiǎn dāncái yuán
Kiểm soát chi phí nhân sự không có nghĩa đơn giản là cắt giảm nhân viên.
cái měi huìfēn rénchéng běnbiàn huà
Phòng tài chính mỗi quý đều phân tích biến động chi phí nhân sự.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây