Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
人力规划
Rénlì guīhuà
Kế hoạch nhân sự
Hán việt: nhân lực quy hoạch
—

Gợi nhớ

Từ "人力规划" (Rénlì guīhuà) mang nghĩa "Kế hoạch nhân sự", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 规 (guī - quy): "quy tắc" + 划 (huá / huà - hoạch): "chèo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 规: Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规). • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划).

Thành phần cấu tạo

人力规划
Rénlì guīhuà
Kế hoạch nhân sự
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
规
guī • quy
quy tắc
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
划
huá / huà • hoạch
chèo
戈
Bộ Qua (biến thể)
Vũ khí (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kế hoạch nhân sự
Ví dụ (3)
rénlì人力guīhuà规划xūyào需要kǎolǜ考虑yèwù业务zēngzhǎng增长hé和rényuán人员liúshī流失。
Kế hoạch nhân sự cần cân nhắc tăng trưởng kinh doanh và tình trạng nhân viên nghỉ việc.
Workforce planning needs to take business growth and staff turnover into account.
míngnián明年de的rénlì人力guīhuà规划yǐjīng已经tíjiāo提交gěi给zǒngjīnglǐ总经理。
Kế hoạch nhân sự năm sau đã được trình lên tổng giám đốc.
Next year's workforce plan has already been submitted to the general manager.
méiyǒu没有rénlì人力guīhuà规划,bùmén部门hěn很róngyì容易chūxiàn出现quē缺rén人wèntí问题。
Nếu không có kế hoạch nhân sự, phòng ban rất dễ gặp tình trạng thiếu người.
Without workforce planning, departments can easily run into staffing shortages.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây