数据分析
Shùjù fēnxī
Phân tích dữ liệu

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phân tích dữ liệu
Ví dụ (3)
 H Rhryòng shù fēnzhǎochūzhíshàngshēngde yuán
HR dùng phân tích dữ liệu để tìm nguyên nhân tỷ lệ nghỉ việc tăng.
shù fēn bāng zhùgōng yōuhuàzhāo pìn dào
Phân tích dữ liệu có thể giúp công ty tối ưu kênh tuyển dụng.
zhěng yuán gōngmǎn deshù fēn bào gào
Cô ấy phụ trách sắp xếp báo cáo phân tích dữ liệu về mức độ hài lòng của nhân viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây