变革管理
Biàngé guǎnlǐ
Quản trị thay đổi

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Quản trị thay đổi
Ví dụ (3)
xīn tǒngshàngxiàn线 yàozuòhǎobiànguǎn
Việc đưa hệ thống mới vào sử dụng cần làm tốt quản lý thay đổi.
biànguǎn jiǎn shǎoyuán gōngdechùqíng
Quản lý thay đổi có thể giảm tâm lý chống đối của nhân viên.
 H Rhrzàibiàn guǎnzhōng gōutōng péi
HR phụ trách truyền thông và đào tạo trong quản lý thay đổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây