性别平等
Xìngbié píngděng
Bình đẳng giới

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bình đẳng giới
Ví dụ (3)
xìng biépíng děngyāo qiúnányuán gōngxiǎngyǒutóngděng huì
Bình đẳng giới yêu cầu nhân viên nam và nữ có cơ hội như nhau.
gōng dìng jiǎn cháxīnchóuzhōngdexìng biépíng děngwèn
Công ty định kỳ kiểm tra vấn đề bình đẳng giới trong lương thưởng.
tuīdòngxìng biépíng děngyǒuzhùjiàn jiàn kāngdezhíchǎngwén huà
Thúc đẩy bình đẳng giới giúp xây dựng văn hóa công sở lành mạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây