Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
年龄歧视
Niánlíng qíshì
Phân biệt tuổi tác
Hán việt: niên linh kỳ thị
—

Gợi nhớ

Từ "年龄歧视" (Niánlíng qíshì) mang nghĩa "Phân biệt tuổi tác", kết hợp bởi 年 (nián - niên): "năm" + 龄 (líng - linh): "tuổi" + 歧 (qí - kỳ): "ngã rẽ" + 视 (shì - thị): "nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 龄: Nhìn vào hàm răng mọc đều (齿) theo quy luật tự nhiên (令), người xưa có thể đoán biết được số tuổi của một người (龄). • Chữ 歧: Bước chân (止) đi đến nơi con đường tách ra thành nhiều nhánh nhỏ (支) dễ làm người lữ hành phân vân trước ngã rẽ, sự bất đồng (歧). • Chữ 视: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视).

Thành phần cấu tạo

年龄歧视
Niánlíng qíshì
Phân biệt tuổi tác
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
龄
líng • linh
tuổi
齿
Bộ Xỉ (giản thể)
Hàm răng, tuổi tác (bên trái)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên phải)
歧
qí • kỳ
ngã rẽ
止
Bộ Chỉ
Chân (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phân biệt tuổi tác
Ví dụ (3)
zhāopìn招聘guǎnggào广告zhōng中bú不yìng应chūxiàn出现niánlíng年龄qíshì歧视。
Trong quảng cáo tuyển dụng không nên xuất hiện phân biệt tuổi tác.
Age discrimination should not appear in job advertisements.
niánlíng年龄qíshì歧视huì会ràng让yǒu有jīngyàn经验de的qiúzhízhě求职者shīqù失去jīhuì机会。
Phân biệt tuổi tác sẽ khiến ứng viên có kinh nghiệm mất cơ hội.
Age discrimination causes experienced job seekers to lose opportunities.
gōngsī公司péixùn培训jīnglǐ经理bìmiǎn避免zài在miànshì面试zhōng中chǎnshēng产生niánlíng年龄qíshì歧视。
Công ty đào tạo quản lý tránh tạo ra phân biệt tuổi tác trong phỏng vấn.
The company trains managers to avoid age discrimination during interviews.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây