国际派遣
Guójì pàiqiǎn
Điều chuyển quốc tế

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điều chuyển quốc tế
Ví dụ (3)
zhèguó pài qiǎnchí liǎngnián
Đợt cử đi làm việc quốc tế lần này dự kiến kéo dài hai năm.
yuán gōngjiē shòuguó pài qiǎnqián yàocān jiākuàwén huàpéi xùn
Trước khi nhận cử đi làm việc quốc tế, nhân viên cần tham gia đào tạo liên văn hóa.
guó pài qiǎnde tiēbiāo zhǔnyóuzǒngtǒng zhì dìng
Tiêu chuẩn phụ cấp cử đi làm việc quốc tế do trụ sở chính thống nhất xây dựng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây