Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
居留许可
Jūliú xǔkě
Giấy phép cư trú
Hán việt: cư lưu hổ khả
—

Gợi nhớ

Từ "居留许可" (Jūliú xǔkě) nghĩa là "Giấy phép cư trú", ghép bởi: 居 (jū): Cư trú + 留 (liú): Ở lại + 许 (xǔ): cho phép + 可 (kě): có thể.

Thành phần cấu tạo

居留许可
Jūliú xǔkě
Giấy phép cư trú
尸
古
卯
田
讠
午

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy phép cư trú
Ví dụ (3)
jū居liú留xǔ kě许可pī zhǔn批准hòu后,tā他cái才néng能cháng长qī期zhù住zài在zhè这lǐ里。
Sau khi giấy phép cư trú được phê duyệt, anh ấy mới có thể sống dài hạn ở đây.
wài外jí籍yuán gōng员工xū yào需要dìng qī定期gēng xīn更新jū居liú留xǔ kě许可。
Nhân viên nước ngoài cần định kỳ cập nhật giấy phép cư trú.
bàn lǐ办理jū居liú留xǔ kě许可shí时,hù zhào护照hé和láo dòng劳动hé tóng合同dōu都hěn很zhòng yào重要。
Khi làm giấy phép cư trú, hộ chiếu và hợp đồng lao động đều rất quan trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây