员工关怀
Yuángōng guānhuái
Chăm sóc nhân viên

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chăm sóc nhân viên
Ví dụ (3)
yuán gōngguān huái怀 jǐnshì bāo kuòqīng tīngyuán gōngdekùn nán
Chăm sóc nhân viên không chỉ là tặng quà mà còn bao gồm lắng nghe khó khăn của nhân viên.
gōng zàigāowēntiān jiāqiángleyuán gōngguān huái怀
Công ty đã tăng cường chăm sóc nhân viên trong thời tiết nắng nóng.
liáng hǎodeyuán gōngguān huái怀néng gāotuánduìdeguīshǔgǎn
Chăm sóc nhân viên tốt có thể nâng cao cảm giác thuộc về của đội nhóm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây