行为准则
Xíngwéi zhǔnzé
Quy tắc ứng xử

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quy tắc ứng xử
Ví dụ (3)
xíng wéizhǔn míng quèleyuán gōngzàigōng zuòzhōngde běnyāo qiú
Quy tắc ứng xử làm rõ yêu cầu cơ bản của nhân viên trong công việc.
guǎn céng dàitóuzūn shǒuxíng wéizhǔn
Ban quản lý phải đi đầu tuân thủ quy tắc ứng xử.
péi xùnzhōnghuìyòngàn jiě shìxíng wéizhǔn
Trong đào tạo sẽ dùng tình huống để giải thích quy tắc ứng xử.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây