Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
职业道德
Zhíyè dàodé
Đạo đức nghề nghiệp
Hán việt: chức nghiệp đạo đức
—

Gợi nhớ

Từ "职业道德" (Zhíyè dàodé) mang nghĩa "Đạo đức nghề nghiệp", kết hợp bởi 职 (zhí - chức): "Công việc" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi" + 德 (dé - đức): "Đức hạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道). • Chữ 德: Mỗi bước chân đi (彳) đều giữ ánh mắt ngay thẳng (十罒) và một lòng một dạ (一心) hướng thiện chính là phẩm hạnh đạo đức (德).

Thành phần cấu tạo

职业道德
Zhíyè dàodé
Đạo đức nghề nghiệp
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)
德
dé • đức
Đức hạnh
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đạo đức nghề nghiệp
Ví dụ (3)
zhíyèdàodé职业道德yāoqiú要求yuángōng员工bǎohù保护kèhù客户xìnxī信息。
Đạo đức nghề nghiệp yêu cầu nhân viên bảo vệ thông tin khách hàng.
Professional ethics require employees to protect customer information.
quēfá缺乏zhíyèdàodé职业道德de的rén人bú不shìhé适合dānrèn担任mǐngǎn敏感gǎngwèi岗位。
Người thiếu đạo đức nghề nghiệp không phù hợp đảm nhận vị trí nhạy cảm.
People who lack professional ethics are not suitable for sensitive positions.
gōngsī公司bǎ把zhíyèdàodé职业道德lièrù列入niándù年度péixùn培训nèiróng内容。
Công ty đưa đạo đức nghề nghiệp vào nội dung đào tạo hằng năm.
The company includes professional ethics in its annual training content.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây