内部沟通
Nèibù gōutōng
Giao tiếp nội bộ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giao tiếp nội bộ
Ví dụ (3)
nèi gōu tōngchànghuìdǎo zhìxiàng chóng fǎngōng
Giao tiếp nội bộ không thông suốt sẽ khiến dự án phải làm lại nhiều lần.
gōng jiàn lexīndenèi gōu tōngpíngtái
Công ty đã xây dựng nền tảng giao tiếp nội bộ mới.
yǒuxiàodenèi gōu tōngnéngjiǎn shǎo ménzhījiānde jiě
Giao tiếp nội bộ hiệu quả có thể giảm hiểu lầm giữa các phòng ban.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây