Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
社会招聘
Shèhuì zhāopìn
Tuyển dụng từ xã hội
—

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tuyển dụng từ xã hội
Ví dụ (3)
shè huì社会zhāo pìn招聘gèng更kàn看zhòng重hòu xuǎn候选rén人de的gōng zuò工作jīng yàn经验。
Tuyển dụng xã hội coi trọng kinh nghiệm làm việc của ứng viên hơn.
zhè ge这个guǎn lǐ管理gǎng wèi岗位jiāng将tōng guò通过shè huì社会zhāo pìn招聘bǔ chōng补充。
Vị trí quản lý này sẽ được bổ sung thông qua tuyển dụng xã hội.
shè huì社会zhāo pìn招聘de的zhōu qī周期tōng cháng通常bǐ比xiào校yuán园zhāo pìn招聘gèng更duǎn短。
Chu kỳ tuyển dụng xã hội thường ngắn hơn tuyển dụng tại trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây