Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
内部招聘
Nèibù zhāopìn
Tuyển dụng nội bộ
—

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tuyển dụng nội bộ
Ví dụ (3)
nèi bù内部zhāo pìn招聘gěi给xiàn现yǒu有yuán gōng员工tí gōng提供fā zhǎn发展jī huì机会。
Tuyển dụng nội bộ tạo cơ hội phát triển cho nhân viên hiện tại.
zhè ge这个zhǔ guǎn主管gǎng wèi岗位yōu xiān优先cǎi采yòng用nèi bù内部zhāo pìn招聘。
Vị trí quản lý này ưu tiên dùng tuyển dụng nội bộ.
nèi bù内部zhāo pìn招聘yě也xū yào需要gōng kāi公开biāo zhǔn标准hé和liú流chéng程。
Tuyển dụng nội bộ cũng cần công khai tiêu chuẩn và quy trình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây