固定期限合同
—
Phân tích từ 固定期限合同
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hợp đồng xác định thời hạn
Ví dụ (3)
新员工先签两年的固定期限合同。
Nhân viên mới trước tiên ký hợp đồng xác định thời hạn hai năm.
固定期限合同到期后可以协商续签。
Sau khi hợp đồng xác định thời hạn hết hạn có thể thương lượng gia hạn.
合同中写明了固定期限合同的开始和结束日期。
Trong hợp đồng ghi rõ ngày bắt đầu và kết thúc của hợp đồng xác định thời hạn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây