Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
内部晋升
Nèibù jìnshēng
Thăng tiến nội bộ
Hán việt: nạp bẫu tấn thăng
—

Gợi nhớ

Từ "内部晋升" (Nèibù jìnshēng) nghĩa là "Thăng tiến nội bộ", ghép bởi: 内 (nèi): Bên trong + 部 (bù): bộ + 晋 (jìn): tiến lên + 升 (shēng): lên.

Thành phần cấu tạo

内部晋升
Nèibù jìnshēng
Thăng tiến nội bộ
冂
入
咅
阝
亚
日

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thăng tiến nội bộ
Ví dụ (3)
gōng sī公司yōu xiān优先kǎo lǜ考虑nèi bù内部jìn shēng晋升。
Công ty ưu tiên cân nhắc thăng chức nội bộ.
nèi bù内部jìn shēng晋升kě yǐ可以zēng增qiáng强yuán gōng员工de的fā zhǎn发展xìn xīn信心。
Thăng chức nội bộ có thể tăng niềm tin phát triển của nhân viên.
nèi bù内部jìn shēng晋升yě也xū yào需要jīng guò经过gōng kāi公开píng评shěn审。
Thăng chức nội bộ cũng cần trải qua đánh giá công khai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây