培训反馈
Péixùn fǎnkuì
Phản hồi đào tạo

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phản hồi đào tạo
Ví dụ (3)
péi xùnfǎn kuìxiǎn shì chéngjié zòuyǒudiǎnkuài
Phản hồi đào tạo cho thấy nhịp độ khóa học hơi nhanh.
 H Rhrhuì gēn péixùn fǎnkuì gǎijìnxià
HR sẽ cải thiện khóa sau dựa trên phản hồi đào tạo.
zhēn shídepéi xùnfǎn kuìjiǎn dāngāofēngèngyǒujià zhí
Phản hồi đào tạo chân thực có giá trị hơn việc chỉ cho điểm cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây