Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
培训讲师
Péixùn jiǎngshī
Giảng viên đào tạo
Hán việt: bẫu huấn giảng sư
—

Gợi nhớ

Từ "培训讲师" (Péixùn jiǎngshī) nghĩa là "Giảng viên đào tạo", ghép bởi: 培 (péi): bồi dưỡng + 训 (xùn): Huấn luyện + 讲 (jiǎng): Nói + 师 (shī): thầy giáo.

Thành phần cấu tạo

培训讲师
Péixùn jiǎngshī
Giảng viên đào tạo
土
咅
讠
川
井
师

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giảng viên đào tạo
Ví dụ (3)
zhè这wèi位péi xùn培训jiǎng讲shī师yǒu有fēng fù丰富de的yī一xiàn线guǎn lǐ管理jīng yàn经验。
Giảng viên đào tạo này có nhiều kinh nghiệm quản lý tuyến đầu.
péi xùn培训jiǎng讲shī师gēn jù根据xué学yuán员fǎn kuì反馈tiáo zhěng调整le了àn lì案例。
Giảng viên đào tạo điều chỉnh tình huống theo phản hồi học viên.
gōng sī公司yāo qǐng邀请wài外bù部péi xùn培训jiǎng讲shī师jiǎng讲shòu授tán pàn谈判jì qiǎo技巧。
Công ty mời giảng viên đào tạo bên ngoài giảng kỹ năng đàm phán.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây