Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
培训证书
Péixùn zhèngshū
Chứng chỉ đào tạo
Hán việt: bồi huấn chứng thư
—

Gợi nhớ

Từ "培训证书" (Péixùn zhèngshū) mang nghĩa "Chứng chỉ đào tạo", kết hợp bởi 培 (péi - bồi): "bồi dưỡng" + 训 (xùn - huấn): "Huấn luyện" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 培: Vun từng lớp đất màu mỡ (土) lên gấp bội (咅) quanh gốc cây non để chăm bón và bồi dưỡng (培). • Chữ 训: Những lời chỉ dạy (讠) bền bỉ uốn nắn học trò xuôi chảy thuận lợi như dòng sông (川) là dạy dỗ, huấn luyện (训). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).

Thành phần cấu tạo

培训证书
Péixùn zhèngshū
Chứng chỉ đào tạo
培
péi • bồi
bồi dưỡng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
训
xùn • huấn
Huấn luyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
川
Xuyên
Sông / âm đọc (nằm bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chứng chỉ đào tạo
Ví dụ (3)
wánchéng完成kèchéng课程hòu后,yuángōng员工kěyǐ可以huòdé获得péixùn培训zhèngshū证书。
Sau khi hoàn thành khóa học, nhân viên có thể nhận chứng chỉ đào tạo.
After completing the course, employees can receive a training certificate.
péixùn培训zhèngshū证书huì会jìlù记录zài在yuángōng员工dàng'àn档案zhōng中。
Chứng chỉ đào tạo sẽ được ghi vào hồ sơ nhân viên.
Training certificates are recorded in employees' personnel files.
zhè这zhāng张péixùn培训zhèngshū证书shì是shēnqǐng申请nèibù内部jìnshēng晋升de的cānkǎo参考cáiliào材料。
Chứng chỉ đào tạo này là tài liệu tham khảo khi xin thăng chức nội bộ.
This training certificate serves as reference material when applying for an internal promotion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây