Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
内部推荐
Nèibù tuījiàn
Giới thiệu nội bộ
Hán việt: nạp bẫu suy tiến
—

Gợi nhớ

Từ "内部推荐" (Nèibù tuījiàn) nghĩa là "Giới thiệu nội bộ", ghép bởi: 内 (nèi): Bên trong + 部 (bù): bộ + 推 (tuī): Đẩy + 荐 (jiàn): giới thiệu.

Thành phần cấu tạo

内部推荐
Nèibù tuījiàn
Giới thiệu nội bộ
冂
入
咅
阝
扌
隹

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giới thiệu nội bộ
Ví dụ (3)
nèi bù内部tuī jiàn推荐chéng gōng成功hòu后,tuī jiàn推荐rén人kě yǐ可以huò dé获得jiǎng jīn奖金。
Sau khi giới thiệu nội bộ thành công, người giới thiệu có thể nhận thưởng.
nèi bù内部tuī jiàn推荐de的hòu xuǎn候选rén人réng仍xū需cān jiā参加zhèng shì正式miàn面shì试。
Ứng viên giới thiệu nội bộ vẫn cần tham gia phỏng vấn chính thức.
 H Rhrtōng通过guò nèi内部bù tuī推荐jiàn找zhǎo到dào了le hé合适shì的de gōng chéng工程师。
HR thông qua giới thiệu nội bộ đã tìm được kỹ sư phù hợp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây