亿
trăm triệu (100.000.000), ức.
Hán việt: ức
ノ丨フ
3
HSK 5

Gợi nhớ

Người () đếm số nhiều đến chóng mặt (), con số khổng lồ đến trăm triệu, một trăm triệu 亿.

Thành phần cấu tạo

亿
một trăm triệu
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Ất
Thứ hai / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
số từ
Nghĩa:trăm triệu (100.000.000), ức.
Ví dụ (8)
zhōng guóyǒushí亿rén kǒu
Trung Quốc có 1.4 tỷ dân (14 ức dân).
zhè gexiàng detóu chāo guòle亿
Vốn đầu tư của dự án này vượt quá 100 triệu tệ.
quánqiúyǒushí亿rénzàishǐ yòng使 lián wǎng
Toàn cầu có hàng tỷ người (mấy chục ức) đang sử dụng Internet.
mèng xiǎngchéng wéi亿wànwēng
Anh ấy mơ ước trở thành tỷ phú (người giàu ức vạn).
zhèdiàn yǐngdepiàofáng le亿
Doanh thu phòng vé của bộ phim này đã vượt mốc 500 triệu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây