这就是说
zhè jiù shì shuō
điều này có nghĩa là, tức là

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:điều này có nghĩa là, tức là
Ví dụ (3)
méibào míngzhèjiùshìshuōnéngcānsài
Anh ấy chưa đăng ký, điều này có nghĩa là không thể dự thi.
shí jiāngǎilezhèjiùshìshuō menyàochóng xīnān pái
Thời gian đổi rồi, tức là chúng ta phải sắp xếp lại.
ménpiàomàiwánlezhèjiùshìshuōjīn tiānjìn
Vé bán hết rồi, điều này có nghĩa là hôm nay không vào được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây