海关手续
hǎiguān shǒuxù
thủ tục hải quan

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thủ tục hải quan
Ví dụ (3)
chū kǒuqiányàobàn hǎi guānshǒu
Trước khi xuất khẩu phải làm thủ tục hải quan.
hǎi guānshǒu jīngwán chéng
Thủ tục hải quan đã hoàn thành.
dài gōng hǎi guānshǒu
Công ty đại lý phụ trách thủ tục hải quan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây